Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "màn hình" (1)

màn hình
phát
Tiếng Anh Danh từdisplay
Từ vựng của tôi
Tôi mua một màn hình mới để làm việc.
I bought a new display for my computer.

swap_horiz Từ liên quan "màn hình" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "màn hình" (4)

Tôi mua một màn hình mới để làm việc.
I bought a new display for my computer.
khóa màn hình điện thoại
lock mobile screen
Độ sáng SDR của màn hình là 1.000 nit.
The screen's SDR brightness is 1,000 nits.
Màn hình có sẵn camera 12 megapixel Center Stage.
The screen has a built-in 12-megapixel Center Stage camera.